cản quang

cản quang

Tấm vải cản quang được treo trước cửa sổ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • khả năng ngăn cản ánh sáng đi qua: "cản quang" dùng để mô tả chất liệu hoặc vật thể không cho ánh sáng xuyên qua, khiến ánh sáng bị chặn lại hoặc hấp thụ hoàn toàn.
    • Không trong suốt, mờ đục: Trong ngữ cảnh vật hoặc y học, "cản quang" chỉ tính chất của vật liệu độ đậm đặc cao, ngăn tia X hoặc các loại bức xạ khác đi qua.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chất liệu này tính cản quang cao, không thể nhìn xuyên qua. (Chất liệu này ngăn ánh sáng hoàn toàn, không trong suốt.)
    • Trong chụp X-quang, xương bộ phận cản quang nhất. (Xương khả năng chặn tia X mạnh nhất, hiện trên phim.)
    • Kính cản quang được dùng để bảo vệ mắt khỏi ánh sáng mạnh. (Kính không cho ánh sáng xuyên qua, giúp giảm chói.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chất cản quang": chất được tiêm hoặc uống vào cơ thể để làm nổi bật các cơ quan nội tạng trên phim chụp X-quang hoặc CT.

    • Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân uống chất cản quang trước khi chụp dạ dày. (Chất này giúp hiện hình ảnh dạ dày trên phim chụp.)
  • "tính cản quang": đặc tính vật của vật liệu ngăn chặn tia bức xạ.

    • Tính cản quang của chì rất cao, nên được dùng làm tấm chắn phóng xạ. (Chì khả năng chặn tia X mạnh, dùng để bảo vệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Cản (động từ): ngăn chặn, không cho đi qua.

    • Hàng rào cản đường đi. (Hàng rào ngăn không cho qua.)
  • Quang (tính từ): liên quan đến ánh sáng.

    • Quang học ngành nghiên cứu về ánh sáng. (Ngành học về ánh sáng.)
Từ đồng nghĩa
  • Mờ đục: không trong suốt, không cho ánh sáng xuyên qua.
  • Chắn sáng: ngăn cản ánh sáng.
  • Không trong suốt: trái nghĩa với "trong suốt".
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với "cản quang". Tuy nhiên, trong y học, cụm từ "chụp cản quang" thường được dùng để chỉ kỹ thuật chụp X-quang sử dụng chất tương phản.